fbpx

The Moon - Mặt trăng

Nghĩa xuôi

Ảo tưởng, nỗi sợ, băn khoăn, nguy hiểm, tiềm thức.

Nghĩa ngược

Âm mưu, nhầm lẫn, hoang tưởng, không vui vẻ, bối rối.

MÔ TẢ LÁ BÀI

Trong lá bài này thường xuất hiện hình ảnh mặt trăng to tròn, ẩn hiện gương mặt một người phụ nữ nhắm nghiền mắt. Ánh sáng toả ra từ The Moon được tạo thành bởi sự phản chiếu của The Sun, thứ ánh sáng đó đẹp đến ma mị nhưng lại hư ảo, không rõ ràng. Mặt nước tượng trưng cho tiềm thức, con tôm hùm vốn dưới đáy biển sâu cũng bị sức hấp dẫn của mặt trăng mà ngoi lên bờ, tượng trưng cho ý niệm xuất phát từ sâu thẳm bên trong chúng ta; con sói tru đứng ở đầu con đường thể hiện bản năng đã được chế ngự và mặt hoang dã trong tâm trí. Con đường trải dài đến tận cùng không thấy điểm đến tựa như một trạng thái mơ hồ vô thức.

The Moon là lá bài thiên về trực giác, những giấc mơ và tiềm thức.

HƯỚNG DẪN TRẢI BÀI

Trong đọc bài, mặt trăng thường mang nghĩa ám chỉ sự sợ hãi và lo lắng, những cảm xúc thường tới trong tối tăm của màn đêm. Là một lá bài mang tính tâm linh, The Moon hàm ý bày tỏ nỗi sợ hãi của bản thân bạn trong tương lai dựa trên những trải nghiệm quá khứ. Lá bài số 18 cũng thường chỉ sự ảo tưởng, dối lừa, khiến bạn dễ lạc lối trong những đêm trăng. Ánh sáng ma mị của mặt trăng rất dễ khiến bạn mù quáng, bởi tự thân mặt trăng không phát ra ánh sáng mà chi phản chiếu ánh sáng của mặt trời, nên nó mang cảm giác hư ảo. Đôi khi mặt trăng là dấu hiệu rằng bạn đang mất phương hướng, cần phải xác định lại mục tiêu và tìm về đúng con đường mình đặt ra.

TAGO-Cheat-Sheet-The-Moon

Ý NGHĨA 22 LÁ BÀI BỘ ẨN CHÍNH

The Fool
Sự bắt đầu, khởi đầu mới, ngây thơ, ngốc nghếch, liều lĩnh, dám dấn thân vào con đường mới/lĩnh vực mới
The Magician
Hành động, nhận thức, tập trung, năng lượng, quyền lực, tháo vát, nam tính, chủ động, kỹ năng
The High Priestess
Trực giác, tâm linh, năng khiếu, bí ẩn, tiềm thức, quyền hạn cao hơn
The Empress
Khả năng sinh sôi, nữ tính, vẻ đẹp, tự nhiên, phong phú, hình ảnh người mẹ
The Emperor
Quyền lực, người cha, hệ thống, nền tảng vững chắc, quy luật, cấu trúc, trật tự, luật lệ
The Hierophant
Tôn giáo, giáo dục, phù hợp, truyền thống, đức tin, niềm tin, tín ngưỡng
The Lover
Tình yêu, sự thống nhất, mối quan hệ, lựa chọn, giá trị
The Chariot
Kiểm soát, năng lượng, chiến thắng, sự khẳng định, quyết tâm, sức mạnh ý chí, quyết đoán, kiên định
Strength
Sức mạnh, lòng can đảm, sự kiên nhẫn, kiểm soát, lòng trắc ẩn
The Hermit
Nghiên cứu, tự xem xét nội tâm, tịch mịch cô độc, tìm kiếm bên trong, tiềm thức mách bảo
Wheel of Fortune
Sự bắt đầu, khởi đầu mới, ngây thơ, ngốc nghếch, liều lĩnh, dám dấn thân vào con đường mới/lĩnh vực mới
Justice
Công lý, công bằng, sự thật, nhân quả, luật lệ
The Hanged Man
Buông bỏ, sự đảo ngược, tạm ngừng, hy sinh, chờ đợi
Death
Sự kết thúc, sự bắt đầu, thay đổi, lột xác, chuyển tiếp
Temperance
Ôn hoà, sự chừng mực, sự kiềm chế, cân bằng, sức khoẻ, sự phối hợp
The Devil
Lệ thuộc, nghiện, tình dục, vật chất, tham vọng
The Tower
Tai hoạ, biến động, sự cố bất ngờ, phát giác, tiết lộ
The Star
Hy vọng, niềm cảm hứng, sự rộng lượng, thanh thản
The Moon
Ảo tưởng, nỗi sợ, băn khoăn, nguy hiểm, tiềm thức
The Sun
Vui vẻ, ấm áp, thành công, sáng rõ, sinh khí, sức sống
Judgement
Phán xét, tái sinh, tiếng gọi bên trong, sự xá tội
The World
Sự hoàn thành, trọn vẹn, thành tựu, du lịch
You can`t add more product in compare